humble trong ngữ cảnh
humble = khiêm tốn
Câu tiếng Anh
The pharaoh bids me prostrate myself before the great king and to present this humble token of Egypt's regard.
Nghĩa tiếng Việt
Pharaoh ra lệnh cho tôi... phải quì phục mình trước mặt đại đế và dâng lên ngài lễ vật nhỏ nhoi này từ Ai Cập.
← humble: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với humble