eword.vn

humble trong ngữ cảnh

humble = khiêm tốn

Câu tiếng Anh

They'll humble you before him.

Nghĩa tiếng Việt

Họ sẽ làm nhục anh trước tượng thần.

← humble: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với humble