eword.vn

humble trong ngữ cảnh

humble = khiêm tốn

Câu tiếng Anh

"This humble home is yours."

Nghĩa tiếng Việt

"Chốn khiêm nhường này là của các vị."

← humble: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với humble