eword.vn

humble trong ngữ cảnh

humble = khiêm tốn

Câu tiếng Anh

This is a humble token of my gratitude, sir.

Nghĩa tiếng Việt

Đây là chút quả nhỏ của tôi, thưa ngài.

← humble: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với humble