eword.vn

humble trong ngữ cảnh

humble = khiêm tốn

Câu tiếng Anh

Thy humble servant will believe it... when thy humble servant sees it.

Nghĩa tiếng Việt

Kẻ thuộc hạ này chỉ tin.... khi nào thấy được thôi.

← humble: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với humble