humble trong ngữ cảnh
humble = khiêm tốn
Câu tiếng Anh
We give thee hearty and humble thanks for thy bounty beseeching thee to continue thy loving kindness to us that our land may still yield her increase to thy glory and our comfort. Amen.
Nghĩa tiếng Việt
Chúng con cảm tạ lòng tốt của người và cầu xin người tiếp tục ban phép lành cho đất của chúng con có thể tăng thêm hoa lợi để tôn vinh Cha và sự sung túc của chúng con.
← humble: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với humble