eword.vn

humble trong ngữ cảnh

humble = khiêm tốn

Câu tiếng Anh

Well, suppose we look in on these humble peasants.

Nghĩa tiếng Việt

Ta ghé xem những nông dân nghèo khổ này.

← humble: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với humble