eword.vn

humble trong ngữ cảnh

humble = khiêm tốn

Câu tiếng Anh

What if we humble folk were to win Borgensgaard for God's kingdom?

Nghĩa tiếng Việt

Nếu như tầng lớp thấp kém như mình mà đưa được nhà Borgensgaard về Nước Chúa...

← humble: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với humble