humble trong ngữ cảnh
humble = khiêm tốn
Câu tiếng Anh
Why, not at all, Humble Bellows, not at all.
Nghĩa tiếng Việt
Không sao đâu, đừng lo.
← humble: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với humble
humble = khiêm tốn
Why, not at all, Humble Bellows, not at all.
Không sao đâu, đừng lo.
← humble: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với humble