eword.vn

humble trong ngữ cảnh

humble = khiêm tốn

Câu tiếng Anh

Yes, we must make him thoroughly and fittingly humble, this Micah.

Nghĩa tiếng Việt

Đã vậy, ta phải cho hắn biết thế nào là phải cúi mình. Đối với tên Micah này!

← humble: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với humble