eword.vn

hungry trong ngữ cảnh

hungry = đói

Câu tiếng Anh

A bone? -I told you I wasn't hungry.

Nghĩa tiếng Việt

- Ông đã có hai ly rồi.

← hungry: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với hungry