eword.vn </> .md

Hungry nghĩa là gì?

Hungry nghĩa là đói

UK ˈhʌŋ.ɡɹi · US ˈhʌŋ.ɡɹi

adjectiveSơ cấp (A1)

Hungry nghĩa là đói. Phát âm IPA: ˈhʌŋ.ɡɹi.

Nghĩa chính

hungry — đói.

Phát âm

  • IPA: UK /ˈhʌŋ.ɡɹi/ · US /ˈhʌŋ.ɡɹi/

Từ loại

  • adjective

Ví dụ

  • My kids go to bed hungry every night because I haven't got any money.
  • a hungry soil

eword.vn · Từ điển Anh–Việt.

Câu hỏi thường gặp

hungry nghĩa là gì?

đói

hungry trong tiếng Việt là gì?

đói

Ví dụ câu với hungry?

My kids go to bed hungry every night because I haven't got any money.

Ví dụ câu với hungry?

a hungry soil