hungry trong ngữ cảnh
hungry = đói
Câu tiếng Anh
A hungry cancer is feeding at my throat.
Nghĩa tiếng Việt
Một loại ung thư đói đang ăn cuống họng của tôi.
← hungry: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với hungry
hungry = đói
A hungry cancer is feeding at my throat.
Một loại ung thư đói đang ăn cuống họng của tôi.
← hungry: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với hungry