hungry trong ngữ cảnh
hungry = đói
Câu tiếng Anh
After a long ride, I get hungry as a bear.
Nghĩa tiếng Việt
Sau khi phi ngựa lâu như vậy, tôi đói như một con gấu.
← hungry: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với hungry
hungry = đói
After a long ride, I get hungry as a bear.
Sau khi phi ngựa lâu như vậy, tôi đói như một con gấu.
← hungry: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với hungry