hungry trong ngữ cảnh
hungry = đói
Câu tiếng Anh
After a while, a hungry fish comes along, nips at your hook, and you've got dinner.
Nghĩa tiếng Việt
Sau một lúc, một con cá đói xuất hiện, cắn vào lưỡi câu của bạn và bạn có bữa ăn tối.
← hungry: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với hungry