hungry trong ngữ cảnh
hungry = đói
Câu tiếng Anh
After her first date with Tom, Mary was distracted all day, couldn't concentrate on her classes and didn't feel hungry.
Nghĩa tiếng Việt
Sau buổi hẹn hò đầu tiên với Tom, Mary mơ màng cả ngày, hoàn toàn không tập trung được vào bài giảng, thậm chí còn không có hứng ăn uống gì.
← hungry: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với hungry