hungry trong ngữ cảnh
hungry = đói
Câu tiếng Anh
And there are hounds always lean and hungry from running too much.
Nghĩa tiếng Việt
Có những con chó săn luôn gầy gò và đói vì chạy quá nhiều.
← hungry: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với hungry