eword.vn

hungry trong ngữ cảnh

hungry = đói

Câu tiếng Anh

Around the Side Shows hungry and broke.

Nghĩa tiếng Việt

Nhiều gánh xiếc đói khách, Thậm chí phải dẹp tiệm.

← hungry: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với hungry