eword.vn

hungry trong ngữ cảnh

hungry = đói

Câu tiếng Anh

As God is my witness, I'll never be hungry again!

Nghĩa tiếng Việt

Ta sẽ tiếp tục sống, và khi mọi chuyện kết thúc, ta sẽ không còn chịu đói nữa. Không, cả những người thân của ta.

← hungry: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với hungry