hungry trong ngữ cảnh
hungry = đói
Câu tiếng Anh
Boy, if I could ever find a girl who was hungry for those things.
Nghĩa tiếng Việt
Chàng trai, nếu tôi tìm được một cô gái thích những thứ này.
← hungry: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với hungry