eword.vn

hungry trong ngữ cảnh

hungry = đói

Câu tiếng Anh

If I had eaten breakfast this morning, I would not be hungry now.

Nghĩa tiếng Việt

Nếu tôi có ăn sáng hồi sáng này, giờ thì tôi đã không đói.

← hungry: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với hungry