hungry trong ngữ cảnh
hungry = đói
Câu tiếng Anh
It was the hungry bears that the villagers were afraid of.
Nghĩa tiếng Việt
Nó chính là con gấu đói mà dân làng sợ hãi.
← hungry: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với hungry
hungry = đói
It was the hungry bears that the villagers were afraid of.
Nó chính là con gấu đói mà dân làng sợ hãi.
← hungry: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với hungry