imagine trong ngữ cảnh
imagine = tưởng tượng
Câu tiếng Anh
But his criticism of your talents wouldn't go that far to imagine that you are married to an American agent.
Nghĩa tiếng Việt
Nhưng phê phán về tài năng của ông sẽ không mất đi tới việc tưởng tượng rằng ông đã kết hôn với một gián điệp của Mỹ.
← imagine: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với imagine