imply trong ngữ cảnh
imply = gợi ý
Câu tiếng Anh
Is there, Mr. Spade, as the newspapers imply, a certain relationship between that unfortunate happening and the death a little later of the man Thursby?
Nghĩa tiếng Việt
Có hay không, anh Spade, như báo chí đã ngụ ý, về một sự liên quan nào đó giữa sự kiện không may đó với cái chết không lâu sau đó của một người tên Thursby?
← imply: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với imply