eword.vn

impose trong ngữ cảnh

impose = áp đặt

Câu tiếng Anh

I don't want to impose upon you... but you're Johnnie's cousin as well as his employer.

Nghĩa tiếng Việt

Em không muốn lạm dụng lòng tốt của anh... nhưng anh là anh họ của Johnnie và cũng là chủ của anh ấy.

← impose: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với impose