income trong ngữ cảnh
income = thu nhập
Câu tiếng Anh
Oh, very. You know how those income tax people are when you skip a whole year.
Nghĩa tiếng Việt
Đúng thế, bà biết những người thu thuế ra sao khi bà trốn thuế thu nhập 1 năm mà.
← income: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với income