individual trong ngữ cảnh
individual = cá nhân
Câu tiếng Anh
A most peculiar individual.
Nghĩa tiếng Việt
Một người quen cũ. Anh ta đến để chào em.
← individual: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với individual
individual = cá nhân
A most peculiar individual.
Một người quen cũ. Anh ta đến để chào em.
← individual: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với individual