individual trong ngữ cảnh
individual = cá nhân
Câu tiếng Anh
Our country must stand today where it has always stood the citadel of individual initiative the land of unlimited opportunity for all.
Nghĩa tiếng Việt
Hôm nay đất nước ta đã đứng đúng vị trí mà nó luôn đứng. Thành trì của sáng kiến cả nhân. Miền đất của thời cơ bất tận cho tất cả.
← individual: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với individual