individual trong ngữ cảnh
individual = cá nhân
Câu tiếng Anh
The idea that each individual is responsible most anonymous child on the street hasn't even dawned on the public at large!
Nghĩa tiếng Việt
Ý nghĩ cho rằng mỗi cá nhân phải có trách nhiệm... cho những gì xảy ra với những đứa trẻ nghèo và vô danh trên đường phố cũng chẳng hề có trong tâm trí đại bộ phận dân chúng!
← individual: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với individual