eword.vn

individual trong ngữ cảnh

individual = cá nhân

Câu tiếng Anh

Truly fascinating... I realize it's rude to call you fascinating, but you're an extremely rare individual.

Nghĩa tiếng Việt

Thật thú vị... tôi biết thật bất lịch sự vì bảo ông anh thú vị, nhưng ông anh là một người rất hiếm gặp.

← individual: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với individual