inform trong ngữ cảnh
inform = thông báo
Câu tiếng Anh
I'm happy to inform you that two of our best detectives have just entered the office.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi vui mừng báo cho ông biết là hai thám tử giỏi nhất của chúng tôi vừa mới tới văn phòng.
← inform: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với inform