inform trong ngữ cảnh
inform = thông báo
Câu tiếng Anh
I'm pleased to inform you that the War Department is interested in your explosive.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi hân hạnh thông báo với ông rằng Bộ Chiến Tranh rất quan tâm tới chất nổ của ông.
← inform: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với inform