eword.vn

inquire trong ngữ cảnh

inquire = hỏi

Câu tiếng Anh

As he is your relative, he can inquire more closely into this than I can.

Nghĩa tiếng Việt

Vì ông ấy là bà con của anh, ông ấy có thể hỏi thăm nhiều hơn về điều này hơn tôi.

← inquire: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với inquire