eword.vn

inquire trong ngữ cảnh

inquire = hỏi

Câu tiếng Anh

I just popped in to pay my dubious respects and inquire as to the state of your health.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi chỉ ghé ngang để bày tỏ sự hồ nghi của tôi... và yêu cầu tùy theo tình trạng sức khỏe của anh.

← inquire: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với inquire