inquire trong ngữ cảnh
inquire = hỏi
Câu tiếng Anh
King Arthur knows. He'll not inquire.
Nghĩa tiếng Việt
Chỉ vua Arthur biết rõ, nên ngài không dò xét đâu.
← inquire: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với inquire
inquire = hỏi
King Arthur knows. He'll not inquire.
Chỉ vua Arthur biết rõ, nên ngài không dò xét đâu.
← inquire: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với inquire