inquire trong ngữ cảnh
inquire = hỏi
Câu tiếng Anh
My dear, this morning Nero sent to inquire after my health.
Nghĩa tiếng Việt
Nàng thân yêu, sáng nay Nero yêu cầu kiểm tra sức khỏe của ta.
← inquire: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với inquire