inquire trong ngữ cảnh
inquire = hỏi
Câu tiếng Anh
Take seat in coffee room and I'll inquire.
Nghĩa tiếng Việt
Hãy ngồi trong phòng cà phê và tôi sẽ hỏi.
← inquire: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với inquire
inquire = hỏi
Take seat in coffee room and I'll inquire.
Hãy ngồi trong phòng cà phê và tôi sẽ hỏi.
← inquire: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với inquire