inquire trong ngữ cảnh
inquire = hỏi
Câu tiếng Anh
We'll wait till she's through soaking in the hot tub... then I'm gonna inquire if she's acquainted with the Napoleonic Code.
Nghĩa tiếng Việt
Để chị ta ngâm mình xong anh sẽ điều tra xem chị ta nói gì về việc đó.
← inquire: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với inquire