institute trong ngữ cảnh
institute = thành lập
Câu tiếng Anh
Why, a good part of his present position at the institute is due to your valuable research.
Nghĩa tiếng Việt
Tại sao, một phần tốt của vị trí hiện tại của anh ấy ở viện là do nghiên cứu có giá trị của bạn.
← institute: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với institute