insure trong ngữ cảnh
insure = bảo hiểm
Câu tiếng Anh
Condemn these Christians and you make martyrs of them and insure their immortality.
Nghĩa tiếng Việt
Kết tội những người Ki-tô hữu kia và biến họ thành các vị tử đạo là đảm bảo họ trở thành bất tử.
← insure: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với insure