eword.vn

insure trong ngữ cảnh

insure = bảo hiểm

Câu tiếng Anh

Insure people and have them die of heart failure - we'd make millions.

Nghĩa tiếng Việt

Mua bảo hiểm cho mọi người và làm cho họ chết bằng suy tim - Chúng ta có thể làm ra hàng triệu.

← insure: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với insure