interrupt trong ngữ cảnh
interrupt = làm gián đoạn
Câu tiếng Anh
I don't want to buy anything, and I'm sorry to interrupt you, but I wanted to tell you, you're making a serious mistake.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi không mua gì cả, và xin lỗi vì phá anh, nhưng tôi muốn cho anh biết là anh đang nhầm nghiêm trọng.
← interrupt: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với interrupt