eword.vn

interrupt trong ngữ cảnh

interrupt = làm gián đoạn

Câu tiếng Anh

We interrupt this broadcast to bring you a special news bulletin.

Nghĩa tiếng Việt

Chúng tôi xin tạm ngưng chương trình để loan báo một tin đặc biệt.

← interrupt: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với interrupt