island trong ngữ cảnh
island = hòn đảo
Câu tiếng Anh
Hitihiti, chief of the island, priest of the temple.
Nghĩa tiếng Việt
Hitihiti, người đứng đầu hòn đảo, linh mục của ngôi đền.
← island: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với island
island = hòn đảo
Hitihiti, chief of the island, priest of the temple.
Hitihiti, người đứng đầu hòn đảo, linh mục của ngôi đền.
← island: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với island