eword.vn

job trong ngữ cảnh

job = việc làm

Câu tiếng Anh

And don't forget to pretend for Auntie that you've got a job.

Nghĩa tiếng Việt

Và đừng để cho dì biết là em không đi làm.

← job: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với job