eword.vn

job trong ngữ cảnh

job = việc làm

Câu tiếng Anh

And, George, I may have a job for you, that is unless you're still married to that broken-down building and Loan.

Nghĩa tiếng Việt

Và George này, tớ có một công việc cho cậu đấy, nếu như cậu không còn say đắm với cái "Building Loan" đổ nát đó nữa.

← job: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với job