job trong ngữ cảnh
job = việc làm
Câu tiếng Anh
But, Lily, losing my job was bad enough, but not seeing you is worse.
Nghĩa tiếng Việt
Ồ, nhưng Lily, anh bị mất việc đã đủ tệ rồi, không gặp được em còn tệ hơn.
job = việc làm
But, Lily, losing my job was bad enough, but not seeing you is worse.
Ồ, nhưng Lily, anh bị mất việc đã đủ tệ rồi, không gặp được em còn tệ hơn.