eword.vn

job trong ngữ cảnh

job = việc làm

Câu tiếng Anh

Harry, did you quit your job to do it?

Nghĩa tiếng Việt

Harry, bộ anh đã bỏ việc để viết sách hả?

← job: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với job