job trong ngữ cảnh
job = việc làm
Câu tiếng Anh
He gets the Commissioner on the phone, and, bingo, I'm back on the job again.
Nghĩa tiếng Việt
Anh ấy sẽ gọi điện cho ủy viên, và, ốp! Tôi trở lại với công việc một lần nữa.
job = việc làm
He gets the Commissioner on the phone, and, bingo, I'm back on the job again.
Anh ấy sẽ gọi điện cho ủy viên, và, ốp! Tôi trở lại với công việc một lần nữa.