eword.vn

job trong ngữ cảnh

job = việc làm

Câu tiếng Anh

He just said he decided to give up tennis and settle down to a job.

Nghĩa tiếng Việt

Anh ấy nói anh ấy đã quyết định sẽ bỏ ten-nít và kiếm việc làm.

← job: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với job